Trung tâm Lao động ngoài nước thông báo thời gian, địa điểm tổ chức kiểm tra tiếng Hàn như sau:
1. Ngày kiểm tra: Chủ nhật, ngày 25/04/2010
2. Thời gian:
|
Ca thi
|
Thời gian có mặt tại Trường
|
Thời gian vào phòng thi
|
Thời gian làm bài
|
|
Ca sáng
|
7h00
|
8h30
|
Từ 9h30 đến 10h40
|
|
Ca chiều
|
13h30
|
14h30
|
Từ 15h30 đến 16h40
|
3. Địa điểm kiểm tra:
- Tại thành phố Hà Nội:
+ Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. ( Địa chỉ: số 136, đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, Hà Nội).
+ Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội. (Địa chỉ: đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội).
+ Trường Đại học Công nghịêp Hà Nội (Địa chỉ: xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội)
- Tại tỉnh Nghệ An:
+ Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (Địa chỉ: phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An).
+ Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghiệp Việt Nam – Hàn Quốc. (Địa chỉ: đường Hồ Tông Thốc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Tại thành phố Đà Nẵng:
+ Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng. (Địa chỉ: số 99, đường Tô Hiến Thành, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng)
- Tại thành phố Hồ Chí Minh:
+ Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: số 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh).
+ Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Số 502 Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Bình, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh).
- Tại thành phố Cần Thơ:
+ Trường Đại học Cần Thơ. (Địa chỉ: Khu 2, đường 3/2, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ).
4. Địa điểm kiểm tra của thí sinh phân theo số báo danh:
|
Khu vực
|
Địa điểm kiểm tra
|
Ca thi
|
Số báo danh (từ…đến…)
|
|
Hà Nội
|
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội – Trường chuyên ngữ
|
Sáng
|
10000001 - 10001464
|
|
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội – nhà B2
|
10001465 - 10001984
|
|
Đại học Sư phạm Hà Nội – nhà C
|
10001986 – 10002785
|
|
Đại học Sư phạm Hà Nội – nhà V
|
10002786 – 10003820
|
|
Đại học Sư phạm Hà Nội – nhà D1
|
10003821 – 10004622
|
|
Đại học Sư phạm Hà Nội – nhà D3
|
10004623 – 10005714
|
|
Đại học Sư phạm Hà Nội – nhà K1
|
10005715 – 10006697
|
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội – nhà A7 & A8
|
10006698 – 10009763
|
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội– nhà A9
|
10009764 – 10013365
|
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội – nhà A10
|
10013366 – 10015448
|
|
Đại học Sư phạm Hà Nội – nhà C
|
Chiều
|
10015449 – 10016252
|
|
Đại học Sư phạm Hà Nội – nhà V
|
10016254 – 10017364
|
|
Đại học Sư phạm Hà Nội – nhà D1
|
10017365 – 10018222
|
|
Đại học Sư phạm Hà Nội – nhà D3
|
10018223 – 10018457
10048101 - 10049103
|
|
Đại học Sư phạm Hà Nội – nhà K1
|
10049104 – 10050366
|
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội – nhà A7 & A8
|
10050367 – 10054133
|
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội – nhà A9
|
10054134 – 10054798
10055298 – 10056202
|
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội – nhà A10
|
10056203 – 10057040
10068101 – 10068754
|
|
|
|
Vinh
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh – nhà A2
|
Sáng
|
10018601 – 10019891
|
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh – nhà A3
|
10019892 – 10023202
|
|
Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam – Hàn Quốc
|
10023203 – 10024360
|
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh – nhà A2
|
Chiều
|
10024361 – 10027400
|
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh – nhà A3
|
10027401 - 10030875
|
|
Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam – Hàn Quốc
|
10030876 – 10031474
10054831 – 10055171
10057101 - 10057600
|
|
|
|
Đà Nẵng
|
Cao đẳng nghề Đà Nẵng
|
Sáng
|
10031651 – 10033464
|
|
Cao đẳng nghề Đà Nẵng
|
Chiều
|
10033465 – 10034377
10034951 – 10035552
10035951 - 10036099
|
|
|
|
Tp.
HCM
|
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM – nhà A & C
|
Sáng
|
10034401 – 10034500
10035751 – 10035806
10036541 – 10037554
|
|
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM – nhà B
|
10037555 – 10042024
|
|
Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghệ TP HCM – tòa nhà chính
|
10042025 – 10042121
10043851 – 10044004
10044596 – 10045187
10046701 – 10046821
10055231 – 10055287
10057041 – 10057096
|
|
|
|
Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ – nhà B
|
Sáng
|
10042401 – 10043809
10044201 – 10044595
10045451 - 10045579
|
|
Đại học Cần Thơ – nhà C
|
10045580 – 10046416
10047051 – 10047873
10055288 - 10055297
|
Ví dụ: Thí sinh có số báo danh 10005720, sẽ nằm trong khoảng số báo danh từ 10005715 đến 10006697, theo đó sẽ dự kiểm tra vào ca sáng, tại Tòa nhà K1 thuộc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
Phòng thi cụ thể của thí sinh sẽ được thông báo tại địa điểm kiểm tra (trên bảng hướng dẫn) vào ngày 25/4/2010 (7h00 đối với ca thi buổi sáng và 13h30 đối với ca thi buổi chiều)
Một số lưu ý đối với Thí sinh:
- Kiểm tra kỹ các thông tin về địa điểm, ngày giờ kiểm tra (các thí sinh phải đến dự kiểm tra tại đúng địa điểm và ngày giờ quy định).
- Khi đi mang theo Thẻ dự kiểm tra, Giấy Chứng minh nhân dân, bút màu đen.
- Họ tên thí sinh, số đăng ký dự kiểm tra và số đề kiểm tra sẽ được in trong phiếu trả lời của mỗi thí sinh.
- Mỗi thí sinh chỉ được phát duy nhất 1 tờ Giấy làm bài. Vì vậy, đề nghị các thí sinh chú ý điền câu trả lời vào phiếu cẩn thận.
- Giám thị (cả giám thị của HRD Korea) sẽ tiến hành kiểm tra nhận dạng thí sinh 3 lần; vì vậy thí sinh bắt buộc phải mang theo Giấy chứng minh nhân dân, nếu không sẽ không được dự kiểm tra.
- Trong thời gian làm bài, các thí sinh không được phép rời khỏi phòng thi.
- Không được phép sử dụng các thiết bị điện tử và liên lạc như điện thoại di động, PDA…
- Trường hợp thí sinh vi phạm quy chế kiểm tra, bài kiểm tra sẽ bị huỷ và thí sinh đó sẽ bị cấm tham dự kiểm tra trong thời gian 2 năm.